hai Kiều

Học thuật
Thân thiện
hai Kiều

Hai Kiều đang ngồi đọc sách trong vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Hai chị em Thuý Kiều Thuý Vân: Cụm từ "hai Kiều" dùng để chỉ hai người con gái xinh đẹp, cụ thể hai chị em Thuý Kiều Thuý Vân, nhân vật chính trong tác phẩm "Truyện Kiều" của đại thi hào Nguyễn Du.
    • Chỉ chung hai người con gái đẹp: Từ nghĩa gốc, cụm từ này còn được dùng để von, chỉ chung hai người con gái (thường chị em) nhan sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Trong "Truyện Kiều", Nguyễn Du đã dành nhiều câu thơ tả tài, tả sắc để giới thiệu hai Kiều. (Trong "Truyện Kiều", Nguyễn Du đã dành nhiều câu thơ tả tài, tả sắc để giới thiệu hai chị em Thuý Kiều Thuý Vân.)
    • Làng tôi hai chị em nổi tiếng xinh đẹp, mọi người thường gọi là "hai Kiều" của làng. (Làng tôi hai chị em nổi tiếng xinh đẹp, mọi người thường gọi là hai gái đẹp của làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đẹp như hai Kiều": Thành ngữ so sánh vẻ đẹp của hai gái với vẻ đẹp lý tưởng của hai chị em Thuý Kiều.
    • Hai con gái nhà ấy đẹp như hai Kiều. (Hai con gái nhà ấy rất xinh đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuý Kiều (danh từ riêng): Tên nhân vật chị cả, tên đầy đủ Vương Thuý Kiều.
  • Thuý Vân (danh từ riêng): Tên nhân vật em gái, Vương Thuý Vân.
  • Tố Như (danh từ riêng): Tên hiệu của Nguyễn Du, tác giả "Truyện Kiều".
Từ đồng nghĩa
  • Hai chị em: Cách gọi thông thường chỉ hai người chị em.
  • Đôi má đào: Cách nói von chỉ những thiếu nữ trẻ đẹp.
Thành ngữ liên quan
  • "Sắc đành đòi một, tài đành hoạ hai": Trích thơ Nguyễn Du tả Thuý Kiều, ý nói sắc đẹp thì chỉ một, nhưng tài hoa may ra người thứ hai (ám chỉ tài sắc vẹn toàn của Thuý Kiều).
hai Kiều

Hai Kiều đang ngồi đọc sách trong vườn hoa.

  1. Hai người con gái xinh đẹp, tức hai chị em Thuý Kiều